Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc); ấp ủ (tình cảm); (những thứ trừu tượng) tồn tại; có
gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)
cố ý
chủ nghĩa hiện sinh
tồn tại; là; sự tồn tại
lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)
gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
bộ nhớ (máy tính)
thẻ nhớ
tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ
vấn đề sống còn; vấn đề sinh tử
sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong
tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót
phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
tiền tố
chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán; phụ âm đầu của một âm…
giá trị ngữ âm của một chữ
nghĩa đen; phông chữ
bộ ký tự
độ đậm của phông chữ
chữ viết tay
câu đố chữ
giọng của một chữ
chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ
giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý
kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm
chân chữ; móc ở cuối nét bút
nghĩa của một chữ