Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
存有
cún yǒu

lưu trữ; giữ; chứa đựng (cảm xúc); ấp ủ (tình cảm); (những thứ trừu tượng) tồn tại; có

Cụm từ
存放
cún fàng

gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom

Cụm từ
存折
cún zhé

sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

Cụm từ
存户
cún hù

người gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)

Cụm từ
存心
cún xīn

cố ý

Cụm từ
存在主义
cún zài zhǔ yì

chủ nghĩa hiện sinh

Cụm từ
存在
cún zài

tồn tại; là; sự tồn tại

Cụm từ
存取
cún qǔ

lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)

Cụm từ
存入
cún rù

gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Cụm từ
存储器
cún chǔ qì

bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
存储卡
cún chǔ kǎ

thẻ nhớ

Cụm từ
存储
cún chǔ

tích trữ; dự trữ; (máy tính) lưu; trữ; bộ nhớ; lưu trữ

Cụm từ
存亡攸关
cún wáng yōu guān

vấn đề sống còn; vấn đề sinh tử

Cụm từ
存亡
cún wáng

sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong

Cụm từ
cún

tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Từ vựng
字体
zì tǐ

phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字首
zì shǒu

tiền tố

Cụm từ
字头
zì tóu

chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán; phụ âm đầu của một âm…

Cụm từ
字音
zì yīn

giá trị ngữ âm của một chữ

Cụm từ
字面
zì miàn

nghĩa đen; phông chữ

Cụm từ
字集
zì jí

bộ ký tự

Cụm từ
字重
zì zhòng

độ đậm của phông chữ

Cụm từ
字迹
zì jì

chữ viết tay

Cụm từ
字谜
zì mí

câu đố chữ

Cụm từ
字调
zì diào

giọng của một chữ

Cụm từ
字词
zì cí

chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ

Cụm từ
字里行间
zì lǐ háng jiān

giữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý

Thành ngữ
字号
zì hao

kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm

Cụm từ
字脚
zì jiǎo

chân chữ; móc ở cuối nét bút

Cụm từ
字义
zì yì

nghĩa của một chữ

Cụm từ