Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
孟加拉
Mèng jiā lā

Bengal; Bangladesh

Cụm từ
mèng

tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

Từ vựng
孝顺
xiào shùn

hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo

Cụm từ
孝道
xiào dao

hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu

Cụm từ
孝衣
xiào yī

trang phục tang lễ

Cụm từ
孝肃
Xiào sù

Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
孝圣宪
Xiào shèng xiàn

Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]

Cụm từ
孝义市
Xiào yì shì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝义
Xiào yì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝经
Xiào jīng

Xiaojing (Kinh Hiếu)

Cụm từ
孝服
xiào fú

quần áo tang

Cụm từ
孝昌县
Xiào chāng xiàn

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝昌
Xiào chāng

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
孝敬
xiào jìng

thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già

Cụm từ
孝成王
Xiào chéng Wáng

Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN

Cụm từ
孝感市
Xiào gǎn shì

Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝感
Xiào gǎn

Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
孝悌忠信
xiào tì zhōng xìn

những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người

Cụm từ
孝悌
xiào tì

hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cụm từ
孝思不匮
xiào sī bù kuì

mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)

Thành ngữ
孝心
xiào xīn

lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cụm từ
孝廉
xiào lián

hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai

Cụm từ
孝子
xiào zǐ

người con hiếu thảo

Cụm từ
孝南区
Xiào nán qū

khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
孝南
Xiào nán

khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
xiào

lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Từ vựng
孜然芹
zī rán qín

cây thìa là

Cụm từ
孜然
zī rán

(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

Cụm từ
孜孜矻矻
zī zī kū kū

một cách chăm chỉ

Cụm từ
孜孜以求
zī zī yǐ qiú

chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)

Thành ngữ