Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bengal; Bangladesh
tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em
hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo
hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu
trang phục tang lễ
Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Xiaojing (Kinh Hiếu)
quần áo tang
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN
Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc
Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
những điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính anh trai, trung thành với quân chủ, giữ chữ tín với mọi người
hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ
hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
người con hiếu thảo
khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang
cây thìa là
(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
một cách chăm chỉ
chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)