Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
rǒng

biến thể của 冗[rong3]

Từ vựng
zhù

lưu trữ; đứng; khoảng không gian giữa cửa và bình phong

Từ vựng
mián

bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]

Từ vựng
孪生姐妹
luán shēng jiě mèi

chị em sinh đôi

Cụm từ
孪生兄弟
luán shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

Cụm từ
孪生
luán shēng

(adj.) sinh đôi

Cụm từ
luán

song sinh

Từ vựng
孽障
niè zhàng

sinh vật độc ác

Cụm từ
孽缘
niè yuán

mối quan hệ nghiệt ngã

Cụm từ
孽种
niè zhǒng

nghiệt chủng; dòng dõi hèn hạ

Cụm từ
孽畜
niè chù

sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác

Cụm từ
孽海花
Niè hǎi huā

Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮[Jin1 Tian1he2] và Tăng Phác 曾樸|曾朴[Zeng1 Pu3]

Cụm từ
孽子
niè zǐ

nghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú; con trai của thiếp

Cụm từ
孽报
niè bào

nghiệp xấu

Cụm từ
niè

con trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi; ác

Từ vựng
niè

biến thể của 孽[nie4]

Từ vựng
𡥧
lái

cuối cùng

Từ vựng
孺子
rú zǐ

(văn học) trẻ con

Cụm từ
孺人
rú rén

(cách nói cũ) vợ; mẹ

Cụm từ

trẻ con

Từ vựng
学龄
xué líng

độ tuổi đi học

Cụm từ
学风
xué fēng

phong cách học tập; không khí học thuật; kỷ luật trường học; truyền thống của trường

Cụm từ
学霸
xué bà

(tiếng lóng) học sinh đứng đầu mọt sách

Tiếng lóng xã hội
学院派
xué yuàn pài

chủ nghĩa học viện (nghệ thuật)

Cụm từ
学院
xué yuàn

trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; LT:所[suo3]

Cụm từ
学门
xué mén

(Đài Loan) lĩnh vực kiến thức; ngành học

Cụm từ
学长
xué zhǎng

anh khóa trên

Cụm từ
学衔
xué xián

học hàm; học vị

Cụm từ
学医
xué yī

học y

Cụm từ
学运
xué yùn

phong trào sinh viên

Cụm từ