Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
容易
róng yì

dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng

Cụm từ
容或
róng huò

có lẽ; có thể; có khả năng

Cụm từ
容忍
róng rěn

chịu đựng; khoan dung

Cụm từ
容城县
Róng chéng xiàn

huyện Rongcheng ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
容城
Róng chéng

huyện Rongcheng ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
容器
róng qì

đồ chứa; bình chứa; (tin học) container

Cụm từ
容受
róng shòu

chịu đựng; chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...); giống như 容納接受|容纳接受[rong2 na4 jie1 shou4]

Cụm từ
容克
Róng kè

Junker (quý tộc Đức); Jean-Claude Juncker (1954-), chính trị gia Luxembourg, thủ tướng Luxembourg 1995-2013, chủ tịch Ủy ban Châu Âu 2014-2019

Cụm từ
容光焕发
róng guāng huàn fā

khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười

Thành ngữ
容不得
róng bu dé

không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó

Cụm từ
容下
róng xià

chứa; chứa đựng; dung nạp; khoan dung

Cụm từ
róng

chứa; chứa đựng; cho phép; khoan dung; diện mạo; vẻ ngoài; net mặt

Từ vựng
chén

cung điện hoàng gia

Từ vựng
家麻雀
jiā má què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)

Cụm từ
家鸭绿头鸭
jiā yā lǜ tóu yā

vịt cổ xanh; vịt mallard (Anas platyrhyncha)

Cụm từ
家鸭
jiā yā

vịt nhà

Cụm từ
家鸦
jiā yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ nhà (Corvus splendens)

Cụm từ
家马
jiā mǎ

ngựa nhà

Cụm từ
家养
jiā yǎng

nuôi trong nhà; nuôi tại nhà

Cụm từ
家电
jiā diàn

đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器

Viết tắt
家雀儿
jiā qiǎo r

(thông tục) chim sẻ

Cụm từ
家门
jiā mén

cửa nhà; gia tộc

Cụm từ
家长会
jiā zhǎng huì

họp phụ huynh; hội phụ huynh

Cụm từ
家长家短
jiā cháng jiā duǎn

chuyện gia đình thường ngày

Cụm từ
家长制
jiā zhǎng zhì

hệ thống gia trưởng

Cụm từ
家长
jiā zhǎng

chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ

Cụm từ
家丑不可外扬
jiā chǒu bù kě wài yáng

nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm tiếu của người khác

Thành ngữ
家丑不可外传
jiā chǒu bù kě wài chuán

nghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
家丑
jiā chǒu

bê bối gia đình; bí mật trong nhà

Cụm từ