Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(cũ) vợ
tài sản gia đình; đồ đạc
động vật nuôi; gia súc; bò dê cừu
máy tính gia đình
thiết bị điện gia dụng
dùng trong nhà; thuộc về gia đình; chi phí gia đình; tiền chợ
tài sản gia đình
(cũ) cách gọi chủ nhân của người hầu
(kính trọng) cha tôi
(loài chim ở Trung Quốc) chim én nhà (Hirundo rustica)
bếp lò
quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình; gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu; truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò
(kính trọng) mẹ tôi
Carrefour, chuỗi siêu thị Pháp
Kellogg's (công ty sản xuất thực phẩm của Mỹ)
tài sản gia đình
bạo lực gia đình; viết tắt của 家庭暴力[jia1 ting2 bao4 li4]
hoàn cảnh tài chính của gia đình
cây phả hệ
gia đình; gia tộc
phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể
giáo dục gia đình; sự dạy dỗ; dạy dỗ ai; gia sư riêng
khoa học gia đình và tiêu dùng
nhân viên quản lý gia đình
quản lý gia đình
(kính trọng) mẹ tôi
nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ
(kính trọng) em trai tôi
người chồng nội trợ
bạo lực gia đình