Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
sĩ quan quân đội
phóng sự đặc biệt (chiếu trên TV, v.v.)
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
bản đồ chuyên đề
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
chuyên biệt; dành riêng
cơ quan chuyên môn
chuyên gia
chuyên môn hóa
tàu chuyên dụng
nhân viên chuyên môn; chuyên gia
chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại
cửa hàng chuyên doanh
độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền
trách nhiệm cụ thể
phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
chuyên khảo; văn bản chuyên ngành
nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
độc chiếm sự chú ý (thành ngữ); nhận hết vinh quang; xếp hạng cao nhất
đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ: giữa sân bay và thành phố); LT:條|条[tiao2]
phụ trách cụ thể
cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
học viện