Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bujumbura, thủ đô của Burundi
Brno, thành phố ở Cộng hòa Séc
huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
tư sản (từ mượn)
đại số Bool
Bolshevik
Boole (họ); (toán học) Boolean
Brzezinski (tên); Zbigniew Brzezinski (1928-2017), học giả và chính trị gia người Ba Lan-Mỹ, Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ 1977-1981
thiết bị phân tán
bao phủ đầy; đầy kín
thần sáng tạo của dân tộc Choang 壯族|壮族[Zhuang4 zu2]
Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸
Buffalo, bang New York
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện Blyth (Anthus godlewskii)
cá rô ngựa; Tilapia buttikoferi (động vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)
vắc-xin Brucella
bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
bulgur (từ mượn)
Brindisi, thành phố cảng ở gót đông nam nước Ý
mận (từ mượn)
Bujumbura, thủ đô của Burundi (Đài Loan)
Chuyển động Brown
Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
Đại học Brown, Providence, Rhode Island
Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士
Quận Bronx, thành phố New York