Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Brown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
Bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)
vải; chất liệu
(từ mượn) tiệc buffet
triển khai giám sát; đặt dưới giám sát
huyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Bratislava
Brazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan)
Braşov, Romania
Prague, thủ đô của Cộng hòa Séc
Brazzaville, thủ đô của Congo
Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)
Blagoveshchensk, thành phố Nga giáp biên giới Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur 阿穆爾州|阿穆尔州[A1 mu4 er3 Zhou1]
Bradford, thành phố ở West Yorkshire, Anh
William Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim Mỹ
váy đầm của phụ nữ (từ mượn từ tiếng Nga); váy dạ hội
Bhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng Muhammad Zia-ul-Haq; Benazzir Bhutto (1953-2007), hai lần làm thủ tướng…
Đảo Bougainville, Papua New Guinea
Bougainville, Papua New Guinea
màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)
vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày
vải và lụa; vải bông và lụa
dép Crocs (Đài Loan)
Bushwick, một khu phố ở Brooklyn, Thành phố New York
tương đương ở Đài Loan của 布什[Bu4 shi2]
một mảnh vải
họ virus Bunyaviridae
Buenos Aires, thủ đô của Argentina
búp bê vải