张作霖
Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928
Zhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家
›张之洞Zhāng Zhī dòngZhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh
›张丹Zhāng DānZhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc
›张勋复辟Zhāng Xūn Fù bìSự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung…
›张伯伦Zhāng bó lúnChamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ
›张二鸿Zhāng Èr hóngJung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2]…
›张仪Zhāng YíTrương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời…
›张力zhāng lìsự căng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.