Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ
có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
thẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ
trong mắt một người; theo đánh giá của một người
tâm trí
cảm thấy đau lòng; đau lòng; đau tim
lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng
nghi ngờ
trái tim (sâu thẳm trong con người)
vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
sẵn lòng; hài lòng
van tim
rào cản tâm lý
từ vựng tinh thần
tâm lý học định lượng; tâm lý trắc học
chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến
nhà tâm lý học
tâm lý học
phân tâm học
một cảm nhận không phản ánh thực tế; một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
tâm lý; tinh thần
nhịp tim
nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn chồn không yên; hiếu động; phiêu lưu và khó kiểm soát
độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)
bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối