Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
心眼大
xīn yǎn dà

rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cụm từ
心眼多
xīn yǎn duō

có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng

Cụm từ
心眼儿
xīn yǎn r

suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ

Cụm từ
心眼
xīn yǎn

tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung

Cụm từ
心直嘴快
xīn zhí zuǐ kuài

thẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Cụm từ
心直口快
xīn zhí kǒu kuài

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Thành ngữ
心目中
xīn mù zhōng

trong mắt một người; theo đánh giá của một người

Cụm từ
心目
xīn mù

tâm trí

Cụm từ
心痛
xīn tòng

cảm thấy đau lòng; đau lòng; đau tim

Cụm từ
心病
xīn bìng

lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)

Cụm từ
心疼
xīn téng

rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng

Cụm từ
心疑
xīn yí

nghi ngờ

Cụm từ
心田
xīn tián

trái tim (sâu thẳm trong con người)

Cụm từ
心甘情愿
xīn gān qíng yuàn

vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm

Thành ngữ
心甘
xīn gān

sẵn lòng; hài lòng

Cụm từ
心瓣
xīn bàn

van tim

Cụm từ
心理防线
xīn lǐ fáng xiàn

rào cản tâm lý

Cụm từ
心理词典
xīn lǐ cí diǎn

từ vựng tinh thần

Cụm từ
心理统计学
xīn lǐ tǒng jì xué

tâm lý học định lượng; tâm lý trắc học

Cụm từ
心理战
xīn lǐ zhàn

chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến

Cụm từ
心理学家
xīn lǐ xué jiā

nhà tâm lý học

Cụm từ
心理学
xīn lǐ xué

tâm lý học

Cụm từ
心理分析
xīn lǐ fēn xī

phân tâm học

Cụm từ
心理作用
xīn lǐ zuò yòng

một cảm nhận không phản ánh thực tế; một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm

Cụm từ
心理
xīn lǐ

tâm lý; tinh thần

Cụm từ
心率
xīn lǜ

nhịp tim

Cụm từ
心猿意马
xīn yuán yì mǎ

nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn chồn không yên; hiếu động; phiêu lưu và khó kiểm soát

Thành ngữ
心狠手辣
xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
心烦气躁
xīn fán qì zào

bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
心烦意乱
xīn fán yì luàn

nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối

Thành ngữ