Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
情境
qíng jìng

tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường

Cụm từ
情场
qíng chǎng

chuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
情报处
qíng bào chù

văn phòng tình báo; bộ phận tình báo

Cụm từ
情报
qíng bào

thông tin; tình báo

Cụm từ
情商
qíng shāng

trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)

Viết tắt
情味
qíng wèi

cảm giác; hương vị; cảm nhận

Cụm từ
情同骨肉
qíng tóng gǔ ròu

thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
情同手足
qíng tóng shǒu zú

thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau

Thành ngữ
情势
qíng shì

tình hình; tình huống

Cụm từ
情分
qíng fèn

tình cảm; tình bạn

Cụm từ
情儿
qíng r

(phương ngữ) tình nhân; người tình bí mật; người tình ngoài hôn nhân

Cụm từ
情侣鹦鹉
qíng lǚ yīng wǔ

vẹt yêu

Cụm từ
情侣酒店
qíng lǚ jiǔ diàn

khách sạn tình nhân

Cụm từ
情侣装
qíng lǚ zhuāng

trang phục đôi cho cặp đôi

Cụm từ
情侣
qíng lǚ

người yêu; cặp đôi

Cụm từ
情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Thành ngữ
情人节
Qíng rén jié

Ngày Lễ Tình nhân

Cụm từ
情人眼里有西施
qíng rén yǎn lǐ yǒu Xī shī

Trong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình

Thành ngữ
情人眼里出西施
qíng rén yǎn lǐ chū Xī shī

nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình

Thành ngữ
情人果
qíng rén guǒ

(Đài Loan) xoài ngâm (burong mangga)

Cụm từ
情人
qíng rén

người yêu; người tình

Cụm từ
情事
qíng shì

tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc; tình cảm; mối tình

Cụm từ
情不自禁
qíng bù zì jīn

(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không

Thành ngữ
情不可却
qíng bù kě què

không thể từ chối vì tình cảm

Cụm từ
qíng

(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

Từ vựng

phiền muộn; đói khát

Từ vựng
kōng

chất phác; chân thành

Từ vựng
凄迷
qī mí

đau khổ và bối rối

Cụm từ
凄苦
qī kǔ

ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
凄然
qī rán

đau buồn

Cụm từ