Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凄凉
qī liáng

ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
凄楚
qī chǔ

buồn bã; thê thảm; khốn khổ

Cụm từ
凄惨
qī cǎn

than thở; bi thương; khốn khổ

Cụm từ
凄怆
qī chuàng

đau đớn; đau lòng; xé lòng

Cụm từ
凄恻
qī cè

đau khổ; bi thương

Cụm từ
凄哀
qī āi

thê lương; đau buồn

Cụm từ

biến thể của 淒|凄[qi1]; buồn thương; đau buồn

Từ vựng
悼辞
dào cí

biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]

Cụm từ
悼词
dào cí

bài điếu văn

Cụm từ
悼襄王
Dào xiāng Wáng

Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN

Cụm từ
悼念
dào niàn

đau buồn

Cụm từ
dào

thương tiếc; thương xót

Từ vựng
悻然
xìng rán

một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học

Cụm từ
悻悻
xìng xìng

tức giận; oán hận

Cụm từ
xìng

tức giận

Từ vựng
悸栗
jì lì

run lên vì sợ

Cụm từ
悸动
jì dòng

đập mạnh; đập thình thịch

Cụm từ

đập nhanh

Từ vựng

buồn bã

Từ vựng
闷骚
mēn sāo

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Khẩu ngữ
闷雷
mèn léi

sấm ùng ục; (nghĩa bóng) cú sốc bất ngờ; đòn giáng bất thình lình

Cụm từ
闷酒
mèn jiǔ

uống rượu để quên sầu

Cụm từ
闷葫芦
mèn hú lu

nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói

Cụm từ
闷声发大财
mēn shēng fā dà cái

phát tài trong âm thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
闷声闷气
mēn shēng mēn qì

giọng điệu nghẹt mũi

Cụm từ
闷声不响
mēn shēng bù xiǎng

giữ im lặng

Cụm từ
闷热
mēn rè

oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng

Cụm từ
闷闷不乐
mèn mèn bù lè

u sầu; buồn bã; ủ rũ; không vui

Cụm từ
闷屁
mēn pì

đánh rắm không kêu

Cụm từ
mèn

chán nản; trầm cảm; u sầu; kín; hút chân không; đóng chặt

Từ vựng