Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
情比金坚
qíng bǐ jīn jiān

tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
情杀
qíng shā

giết người vì tình

Cụm từ
情歌
qíng gē

bài hát tình yêu

Cụm từ
情有独钟
qíng yǒu dú zhōng

có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)

Cụm từ
情有可原
qíng yǒu kě yuán

có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)

Cụm từ
情书
qíng shū

thư tình

Cụm từ
情景喜剧
qíng jǐng xǐ jù

phim hài tình huống

Cụm từ
情景
qíng jǐng

cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
情敌
qíng dí

tình địch

Cụm từ
情操
qíng cāo

tình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức

Cụm từ
情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
情怀
qíng huái

tâm tư; tâm trạng

Cụm từ
情欲
qíng yù

dục vọng; ham muốn; gợi tình

Cụm từ
情态
qíng tài

tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
情愫
qíng sù

tâm tư; cảm xúc

Cụm từ
情感分析
qíng gǎn fēn xī

phân tích cảm xúc

Cụm từ
情感
qíng gǎn

cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

Cụm từ
情爱
qíng ài

tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó; tình yêu

Cụm từ
情意
qíng yì

tình cảm thân thiện; tình cảm

Cụm từ
情急智生
qíng jí zhì shēng

cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下

Thành ngữ
情急了
qíng jí liǎo

chim biết nói trong thần thoại; chim sáo

Cụm từ
情急之下
qíng jí zhī xià

trong khoảnh khắc tuyệt vọng

Cụm từ
情急
qíng jí

lo lắng

Cụm từ
情志
qíng zhì

cảm xúc; tâm trạng

Cụm từ
情形
qíng xing

hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
情定终身
qíng dìng zhōng shēn

(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Thành ngữ
情定
qíng dìng

trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)

Cụm từ
情妇
qíng fù

nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)

Cụm từ
情夫
qíng fū

người tình của phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
情境模型
qíng jìng mó xíng

mô hình tình huống

Cụm từ