Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại
sự chiếu cố của bạn
Wellington, thủ đô của New Zealand
khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm
biến thể của 慧能[Hui4 neng2]
một hành động tốt mà không tốn kém gì
Whitman (họ); Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ và nhà báo người Mỹ
Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ
Quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
mang lại lợi ích cho nhân dân
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
(trang trọng) thư của bạn
Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
Hewlett-Packard; HP
Hewlett-Packard
Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
whist (từ mượn)
Whistler (tên)
thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông