Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
è

ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại

Từ vựng
惠顾
huì gù

sự chiếu cố của bạn

Cụm từ
惠灵顿
Huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

Cụm từ
惠阳区
Huì yáng qū

khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠阳
Huì yáng

khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠远寺
Huì yuǎn sì

Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
惠农区
Huì nóng qū

quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠农
Huì nóng

quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠誉
Huì yù

Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
惠临
huì lín

(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm

Cụm từ
惠能
Huì néng

biến thể của 慧能[Hui4 neng2]

Cụm từ
惠而不费
huì ér bù fèi

một hành động tốt mà không tốn kém gì

Cụm từ
惠特曼
Huì tè màn

Whitman (họ); Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ và nhà báo người Mỹ

Cụm từ
惠特妮·休斯顿
Huì tè nī · Xiū sī dùn

Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

Cụm từ
惠济区
Huì jì Qū

Quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
惠济
Huì jì

quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
惠水县
Huì shuǐ xiàn

huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
惠水
Huì shuǐ

huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
惠民县
Huì mín xiàn

huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
惠民
huì mín

mang lại lợi ích cho nhân dân

Cụm từ
惠东县
Huì dōng xiàn

huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠东
Huì dōng

huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠书
huì shū

(trang trọng) thư của bạn

Cụm từ
惠更斯
Huì gēng sī

Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan

Cụm từ
惠普公司
Huì Pǔ Gōng sī

Hewlett-Packard; HP

Cụm từ
惠普
Huì Pǔ

Hewlett-Packard

Cụm từ
惠施
Huì Shī

Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
惠斯特
huì sī tè

whist (từ mượn)

Cụm từ
惠斯勒
Huì sī lè

Whistler (tên)

Cụm từ
惠州市
Huì zhōu shì

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ