Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
恶性
è xìng

ác tính; độc ác; gây hại; suy giảm nhanh; mất kiểm soát (lạm phát)

Cụm từ
恶心
è xīn

thói quen xấu; thói quen ác; tật xấu

Cụm từ
恶德
è dé

hành vi độc ác; hành vi xấu xa

Cụm từ
恶徒
è tú

lưu manh; người xấu

Cụm từ
恶少
è shào

du côn trẻ tuổi; thanh niên côn đồ độc ác

Cụm từ
恶妇
è fù

người vợ hung ác

Cụm từ
恶梦
è mèng

ác mộng

Cụm từ
恶报
è bào

quả báo

Cụm từ
恶唑啉酮
è zuò lín tóng

oxacillin

Cụm từ
恶唑啉
è zuò lín

oxacillin

Cụm từ
恶名昭著
è míng zhāo zhù

khét tiếng (thành ngữ); tai tiếng

Thành ngữ
恶名昭彰
è míng zhāo zhāng

khét tiếng; nổi tiếng xấu

Cụm từ
恶名儿
è míng r

biến thể er hoá của 惡名|恶名[e4 ming2]

Cụm từ
恶名
è míng

tiếng xấu; danh tiếng ác

Cụm từ
恶口
è kǒu

ngôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa

Tiếng lóng xã hội
恶叉白赖
è chā bái lài

hành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn

Thành ngữ
恶化
è huà

trở nên tồi tệ

Cụm từ
恶势力
è shì lì

thế lực xấu; phần tử tội phạm

Cụm từ
恶劣影响
è liè yǐng xiǎng

ảnh hưởng xấu

Cụm từ
恶劣
è liè

tồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kém

Cụm từ
恶创
è chuāng

vết loét ác tính (Đông y)

Cụm từ
恶凶凶
è xiōng xiōng

hung dữ

Cụm từ
恶俗
è sú

thói quen xấu; phong tục độc ác; tục tĩu

Cụm từ
恶作剧
è zuò jù

trò đùa chơi khăm; trò chơi khăm; chơi khăm

Cụm từ
恶仗
è zhàng

chiến đấu ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
恶人先告状
è rén xiān gào zhuàng

vào vai kẻ có tội mà đi kiện; kẻ trộm la làng

Cụm từ
恶人
è rén

người ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện; (cổ) người xấu xí

Cụm từ
恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng

Thành ngữ
恶事
è shì

hành động độc ác; việc ác; thảm họa; thảm khốc

Cụm từ

ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng

Từ vựng