Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
惠州
Huì zhōu

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
惠山区
Huì shān qū

quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
惠山
Huì shān

quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
惠安县
Huì ān Xiàn

Hui'an, một huyện của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
惠安
Huì ān

Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
惠子
Huì zi

Hội Tử còn gọi là Huệ Thi 惠施[Hui4 Shi1] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
惠城区
Huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠城
Huì chéng

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠及
huì jí

(văn học) có lợi cho

Cụm từ
惠来县
Huì lái xiàn

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
惠来
Huì lái

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
huì

(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顧|惠顾[hui4 gu4])

Từ vựng
惟独
wéi dú

chỉ; duy nhất; chỉ một mình

Cụm từ
惟有
wéi yǒu

biến thể của 唯有[wei2 you3]

Cụm từ
惟恐
wéi kǒng

vì sợ rằng; sợ rằng; cũng viết 唯恐

Cụm từ
惟妙惟肖
wéi miào wéi xiào

bắt chước hoàn hảo; sống động như thật

Cụm từ
惟命是听
wéi mìng shì tīng

xem 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]

Cụm từ
惟利是图
wéi lì shì tú

biến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]

Cụm từ
惟一
wéi yī

biến thể của 唯一[wei2 yi1]

Cụm từ
wéi

chủ nghĩa; chỉ

Từ vựng
惝恍
chǎng huǎng

(văn học) tuyệt vọng; khó chịu; (văn học) mơ hồ; không rõ ràng

Cụm từ
chǎng

thất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]

Từ vựng
惜香怜玉
xī xiāng lián yù

xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]

Cụm từ
惜福
xī fú

trân quý phúc phận

Cụm từ
惜寸阴
xī cùn yīn

trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
惜别
xī bié

lưu luyến khi chia tay

Cụm từ

trân trọng; tiếc; thương hại; phiên âm Đài Loan [xi2]

Từ vựng
惛耄
hūn mào

lão suy; lẩm cẩm

Cụm từ
hūn

mơ màng; đãng trí; ngớ ngẩn

Từ vựng

mơ hồ

Từ vựng