Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
打饭
dǎ fàn

lấy thức ăn ở căng tin

Cụm từ
打食
dǎ shí

đi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa

Cụm từ
打飞机
dǎ fēi jī

thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
打颤
dǎ zhàn

run rẩy; rung lên

Cụm từ
打顿儿
dǎ dùn r

biến thể er hoá của 打頓|打顿[da3 dun4]

Cụm từ
打顿
dǎ dùn

tạm dừng

Cụm từ
打响鼻儿
dǎ xiǎng bí r

(ngựa,...) khịt mũi

Cụm từ
打响名号
dǎ xiǎng míng hào

trở nên nổi tiếng

Cụm từ
打响
dǎ xiǎng

bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)

Cụm từ
打靶
dǎ bǎ

bắn mục tiêu

Cụm từ
打电话
dǎ diàn huà

gọi điện thoại

Cụm từ
打雷
dǎ léi

sấm rền; tiếng sấm

Cụm từ
打雪仗
dǎ xuě zhàng

chơi ném tuyết

Cụm từ
打鸡血
dǎ jī xuè

nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)

Khẩu ngữ
打杂
dǎ zá

làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng

Cụm từ
打开话匣子
dǎ kāi huà xiá zi

bắt đầu nói chuyện

Cụm từ
打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

(hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo

Cụm từ
打开
dǎ kāi

mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt

Cụm từ
打门
dǎ mén

gõ cửa; sút cầu môn (thể thao)

Cụm từ
打长途
dǎ cháng tú

gọi điện thoại đường dài

Cụm từ
打长工
dǎ cháng gōng

làm công dài hạn

Cụm từ
打镲
dǎ chǎ

(tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)

Cụm từ
打铁趁热
dǎ tiě chèn rè

rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)

Thành ngữ
打铁
dǎ tiě

rèn đồ sắt

Cụm từ
打表
dǎ biǎo

chạy đồng hồ (trong taxi)

Cụm từ
打错
dǎ cuò

mắc lỗi; quay nhầm số; gõ nhầm

Cụm từ
打钱
dǎ qián

thu tiền từ ai đó; đưa tiền cho ai đó

Cụm từ
打钩
dǎ gōu

đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm

Cụm từ
打铃
dǎ líng

rung chuông

Cụm từ
打针
dǎ zhēn

tiêm hoặc được tiêm

Cụm từ