Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lấy thức ăn ở căng tin
đi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa
thủ dâm (tiếng lóng)
run rẩy; rung lên
biến thể er hoá của 打頓|打顿[da3 dun4]
tạm dừng
(ngựa,...) khịt mũi
trở nên nổi tiếng
bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)
bắn mục tiêu
gọi điện thoại
sấm rền; tiếng sấm
chơi ném tuyết
nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng
bắt đầu nói chuyện
(hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo
mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt
gõ cửa; sút cầu môn (thể thao)
gọi điện thoại đường dài
làm công dài hạn
(tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
rèn đồ sắt
chạy đồng hồ (trong taxi)
mắc lỗi; quay nhầm số; gõ nhầm
thu tiền từ ai đó; đưa tiền cho ai đó
đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm
rung chuông
tiêm hoặc được tiêm