Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
打量
dǎ liang

đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường; phỏng đoán; nghĩ rằng

Cụm từ
打野炮
dǎ yě pào

(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
打野战
dǎ yě zhàn

xem 打野炮[da3 ye3 pao4]

Cụm từ
打酱油
dǎ jiàng yóu

đi mua xì dầu; không phải việc của tôi ("Tôi chỉ đi mua xì dầu")

Cụm từ
打酒
dǎ jiǔ

uống rượu

Cụm từ
打边鼓
dǎ biān gǔ

hùa theo lời ai đó; hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Cụm từ
打边炉
dǎ biān lú

(tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu

Cụm từ
打道回府
dǎ dào huí fǔ

về nhà (một cách long trọng); trở về nhà

Cụm từ
打进
dǎ jìn

xâm nhập; xâm lược

Cụm từ
打造
dǎ zào

tạo ra; xây dựng; phát triển; rèn (kim loại)

Cụm từ
打通宵
dǎ tōng xiāo

thức suốt đêm

Cụm từ
打通
dǎ tōng

mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)

Cụm từ
打退堂鼓
dǎ tuì táng gǔ

nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy

Thành ngữ
打退
dǎ tuì

đánh lui; đẩy lùi; đánh bật

Cụm từ
打转
dǎ zhuàn

quay; vòng xoay; xoay chuyển

Cụm từ
打车
dǎ chē

bắt taxi (trong thành phố); đón xe

Cụm từ
打躬作揖
dǎ gōng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn

Cụm từ
打趸儿
dǎ dǔn r

mua sỉ

Cụm từ
打跟头
dǎ gēn tou

lộn nhào; lăn vòng

Cụm từ
打跑
dǎ pǎo

đánh cho chạy mất; tự vệ; (đánh đuổi khiến ai đó) chạy mất

Cụm từ
打趣
dǎ qù

trêu chọc

Cụm từ
打趔趄
dǎ liè qie

vấp; ngã bước; trượt chân

Cụm từ
打赤膊
dǎ chì bó

cởi trần; trần trụi

Cụm từ
打赤脚
dǎ chì jiǎo

để chân trần

Cụm từ
打赢
dǎ yíng

chiến thắng; đánh bại (đối thủ)

Cụm từ
打赖
dǎ lài

phủ nhận; chối; bác bỏ

Cụm từ
打赌
dǎ dǔ

cá cược; đánh cuộc; đặt cược

Cụm từ
打赏
dǎ shǎng

thưởng; boa; tặng tiền tip

Cụm từ
打诨
dǎ hùn

đùa cợt trong lúc biểu diễn; (nghĩa bóng) nói đùa; giễu cợt

Cụm từ
打制石器
dǎ zhì shí qì

(archaeology) công cụ đá ghè

Cụm từ