辛未
năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
›辛卯xīn mǎonăm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
›辛普森一家Xīn pǔ sēn yī jiāGia đình Simpson (loạt phim truyền hình Mỹ)
›辛格Xīn géSingh (tên)
›辛普森Xīn pǔ sēnSimpson (tên)
›辛烷值xīn wán zhíchỉ số octan
›辛布Xīn bùThimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)
›辛苦xīn kǔmệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.