辛巳
năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
›辛未xīn wèinăm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
›辛亥xīn hàinăm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng…
›辛丑条约Xīn chǒu Tiáo yuēĐiều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa…
›辛奇xīn qíkim chi (từ mượn)
›辛巴威Xīn bā wēiZimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)
›辛布Xīn bùThimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)
›辛普森Xīn pǔ sēnSimpson (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.