Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
Công ty dịch vụ tài chính Morgan Stanley
Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ
Morgan (tên)
du lịch bằng xe máy
mã Morse
Mothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản
mã Morse
âm xát (ngữ âm học)
lực ma sát
ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦
Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
vuốt ve; xoa bóp
(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
nghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động hoặc nhiệm vụ
Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
xe ôm
(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
thuyền máy
Motorola
Motorola (công ty)
mô tơ (từ mượn); xe máy
Modena, Ý
Giáo phái Mani
Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
biến thể của 摩挲[mo2 suo1]
vòng đu quay; vòng quay quan sát
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]