Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
昂奋
áng fèn

phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
昂利
Áng lì

Henri (tên)

Cụm từ
昂仁县
Áng rén xiàn

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂仁
Áng rén

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
áng

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
yún

ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người

Từ vựng
chūn

biến thể cũ của 春[chun1]

Từ vựng
tūn

mặt trời buổi sáng, bình minh

Từ vựng
mín

hiền hòa và nhã nhặn

Từ vựng
mín

bầu trời

Từ vựng
旺角
Wàng Jiǎo

Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
旺苍县
Wàng cāng xiàn

huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
旺苍
Wàng cāng

huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
旺盛
wàng shèng

mãnh liệt; dồi dào

Cụm từ
旺炽性
wàng chì xìng

đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽型
wàng chì xíng

đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽
wàng chì

bừng bừng

Cụm từ
旺波日山
Wàng bō rì shān

Núi Wangbur, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
旺月
wàng yuè

tháng (kinh doanh) bận rộn

Cụm từ
旺季
wàng jì

mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]

Cụm từ
wàng

thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
shí

biến thể cũ của 時|时[shi2]

Từ vựng
chǎn

(văn học) (ánh nắng) chiếu xuống; chiếu sáng; (dùng trong địa danh và tên riêng)

Danh từ riêng

bình minh

Từ vựng
旱鸭子
hàn yā zi

người không biết bơi

Cụm từ
旱魃
hàn bá

yêu tinh hạn hán

Cụm từ
旱金莲
hàn jīn lián

cây sen cạn; Tropaeolum majus

Cụm từ
旱象
hàn xiàng

hạn hán

Cụm từ
旱獭
hàn tǎ

chuột núi

Cụm từ
旱烟
hàn yān

thuốc lá (hút bằng tẩu cán dài)

Cụm từ