Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
昆玉
kūn yù

cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Cụm từ
昆汀·塔伦蒂诺
Kūn tīng · Tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀·塔伦提诺
Kūn tīng · Tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆汀
Kūn tīng

Quentin (tên); Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

Cụm từ
昆明湖
Kūn míng Hú

hồ Côn Minh

Cụm từ
昆明市
Kūn míng shì

Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
昆明
Kūn míng

thành phố cấp địa khu Côn Minh, thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

Cụm từ
昆廷
Kūn tíng

Quentin (tên)

Cụm từ
昆布
kūn bù

tảo bẹ

Cụm từ
昆士兰州
Kūn shì lán zhōu

Queensland (Úc)

Cụm từ
昆卡
Kūn kǎ

Cuenca (tên địa danh và họ)

Danh từ riêng
昆仲
kūn zhòng

(văn học) anh em; cả và em trai

Cụm từ
kūn

hậu duệ; anh trai; phong cách thơ ca Trung Quốc

Từ vựng
bǎn

lớn; rộng rãi

Từ vựng

buổi chiều; suy tàn

Từ vựng
昂首阔步
áng shǒu kuò bù

sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng

đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
昂首
áng shǒu

ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

Cụm từ
昂贵
áng guì

đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂藏
áng cáng

cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂船洲
Áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

Cụm từ
昂纳克
Áng nà kè

Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức thống nhất

Cụm từ
昂然
áng rán

hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
昂昂溪区
Áng áng xī qū

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂溪
Áng áng xī

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂
áng áng

hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂扬
áng yáng

phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

Cụm từ
昂山素季
Áng Shān Sù Jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬

Cụm từ
昂山素姬
Áng Shān Sù Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山
Áng Shān

Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ