Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
昌江县
Chāng jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
昌江区
Chāng jiāng qū

quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây

Cụm từ
昌江
Chāng jiāng

quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
昌乐县
Chāng lè xiàn

huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌乐
Chāng lè

huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌明
chāng míng

hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
昌披
chāng pī

biến thể của 猖披[chang1 pi1]

Cụm từ
昌平区
Chāng píng Qū

Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
昌平
Chāng píng

Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
昌宁县
Chāng níng xiàn

Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
昌宁
Chāng níng

Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
昌图县
Chāng tú xiàn

Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
昌图
Chāng tú

Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
昌吉市
Chāng jí shì

Thành phố cấp huyện Changji, châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌吉州
Chāng jí zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌吉回族自治州
Chāng jí Huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương

Cụm từ
昌吉
Chāng jí

Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌原市
Chāng yuán shì

Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
昌原
Chāng yuán

Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
chāng

(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt

Từ vựng
昊天
hào tiān

trời quang

Cụm từ
hào

rộng lớn và vô tận; bầu trời bao la

Từ vựng
fǎng

bình minh; bắt đầu

Từ vựng
shēng

(dùng làm họ và trong tên riêng)

Danh từ riêng
shēng

biến thể của 升[sheng1]

Từ vựng
昆阳
Kūn yáng

thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam

Cụm từ
昆都仑区
Kūn dū lún qū

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
昆都仑
Kūn dū lún

quận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
昆虫学
kūn chóng xué

côn trùng học

Cụm từ
昆虫
kūn chóng

côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]

Cụm từ