Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nắng xuân tươi đẹp
ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)
cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình
kỳ nghỉ xuân
mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân
mùa xuân; vui tươi; hân hoan; trẻ trung; tình yêu; dục vọng; sự sống
ánh nắng
(văn học) sáng
ngày dài; kéo dài; thư giãn
(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
chiếu rọi; phản chiếu
(Đài Loan) chiếu phim
hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)
quá trình ánh xạ
chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ
xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý
(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt
xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí
Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)
phản chiếu; hình ảnh (trong gương)
phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)
một cách nhanh chóng
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)
biểu mục sao và tinh vân
tinh vân
StarCraft (loạt trò chơi điện tử)
Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)