Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
智育
zhì yù

phát triển trí tuệ

Cụm từ
智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo

Thành ngữ
智者
zhì zhě

hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết

Cụm từ
智神星
Zhì shén xīng

Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802

Cụm từ
智异山
Zhì yì Shān

Jirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc

Cụm từ
智珠在握
zhì zhū zài wò

nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường

Thành ngữ
智牙
zhì yá

răng khôn

Cụm từ
智慧齿
zhì huì chǐ

răng khôn

Cụm từ
智慧财产
zhì huì cái chǎn

sở hữu trí tuệ (Đài Loan)

Cụm từ
智慧产权
zhì huì chǎn quán

sở hữu trí tuệ

Cụm từ
智慧型手机
zhì huì xíng shǒu jī

điện thoại thông minh (Đài Loan)

Cụm từ
智慧
zhì huì

trí tuệ; thông minh

Cụm từ
智库
zhì kù

tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ

Cụm từ
智多星
zhì duō xīng

người tài trí; người giỏi giang

Cụm từ
智囊机构
zhì náng jī gòu

nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn

Cụm từ
智囊团
zhì náng tuán

nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn

Cụm từ
智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Cụm từ
智商
zhì shāng

chỉ số IQ (chỉ số thông minh)

Cụm từ
智取
zhì qǔ

dùng mưu để lấy; đánh bại bằng mưu trí; vượt qua một cách thông minh

Cụm từ
智力玩具
zhì lì wán jù

đồ chơi giáo dục

Cụm từ
智力测验
zhì lì cè yàn

bài kiểm tra trí tuệ

Cụm từ
智力低下
zhì lì dī xià

chậm phát triển trí tuệ

Cụm từ
智力
zhì lì

trí tuệ; trí thông minh

Cụm từ
智利
Zhì lì

Chile

Cụm từ
智人
zhì rén

Homo sapiens

Cụm từ
zhì

(văn học) khôn ngoan; trí tuệ

Từ vựng
guǐ

đồng hồ mặt trời

Từ vựng
晶体结构
jīng tǐ jié gòu

cấu trúc tinh thể

Cụm từ
晶体管
jīng tǐ guǎn

transistor

Cụm từ
晶体
jīng tǐ

tinh thể

Cụm từ