Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phát triển trí tuệ
nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo
hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết
Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802
Jirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc
nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường
răng khôn
răng khôn
sở hữu trí tuệ (Đài Loan)
sở hữu trí tuệ
điện thoại thông minh (Đài Loan)
trí tuệ; thông minh
tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ
người tài trí; người giỏi giang
nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn
nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn
thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
dùng mưu để lấy; đánh bại bằng mưu trí; vượt qua một cách thông minh
đồ chơi giáo dục
bài kiểm tra trí tuệ
chậm phát triển trí tuệ
trí tuệ; trí thông minh
Chile
Homo sapiens
(văn học) khôn ngoan; trí tuệ
đồng hồ mặt trời
cấu trúc tinh thể
transistor
tinh thể