Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
晶系
jīng xì

hệ tinh thể

Cụm từ
晶莹
jīng yíng

lung linh và trong suốt

Cụm từ
晶状体
jīng zhuàng tǐ

thấu kính; thể thủy tinh

Cụm từ
晶状
jīng zhuàng

kết tinh

Cụm từ
晶片
jīng piàn

(Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch

Cụm từ
晶格
jīng gé

mạng tinh thể (cấu trúc 3 chiều đều đặn được tạo thành bởi các nguyên tử trong tinh thể)

Cụm từ
晶晶
jīng jīng

lung linh; lấp lánh; bóng bẩy

Cụm từ
晶明
jīng míng

sáng; rực rỡ

Cụm từ
晶圆
jīng yuán

wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)

Cụm từ
晶光
jīng guāng

ánh sáng lấp lánh

Cụm từ
晶亮
jīng liàng

sáng; lấp lánh

Cụm từ
jīng

tinh thể

Từ vựng
晴雨表
qíng yǔ biǎo

(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
晴雨
qíng yǔ

dù mưa hay nắng

Cụm từ
晴隆县
Qíng lóng xiàn

huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴隆
Qíng lóng

huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴空万里
qíng kōng wàn lǐ

bầu trời trong sáng và bát ngát

Cụm từ
晴朗
qíng lǎng

trời nắng và không mây

Cụm từ
晴时多云
qíng shí duō yún

phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
晴好
qíng hǎo

thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
晴天霹雳
qíng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
晴天
qíng tiān

trời quang; ngày nắng

Cụm từ
qíng

trời quang; rõ ràng (thời tiết)

Từ vựng

nước da sáng; màu da trắng

Từ vựng

rõ ràng; phân minh

Từ vựng
景点
jǐng diǎn

điểm du lịch; danh lam thắng cảnh

Cụm từ
景颇族
Jǐng pō zú

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景颇
Jǐng pō

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景遇
jǐng yù

(văn học) hoàn cảnh

Cụm từ
景象
jǐng xiàng

cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)

Cụm từ