Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hệ tinh thể
lung linh và trong suốt
thấu kính; thể thủy tinh
kết tinh
(Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch
mạng tinh thể (cấu trúc 3 chiều đều đặn được tạo thành bởi các nguyên tử trong tinh thể)
lung linh; lấp lánh; bóng bẩy
sáng; rực rỡ
wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)
ánh sáng lấp lánh
sáng; lấp lánh
tinh thể
(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu
dù mưa hay nắng
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
bầu trời trong sáng và bát ngát
trời nắng và không mây
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
thời tiết sáng sủa và nắng
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
trời quang; ngày nắng
trời quang; rõ ràng (thời tiết)
nước da sáng; màu da trắng
rõ ràng; phân minh
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
(văn học) hoàn cảnh
cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)