Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
晕机
yùn jī

bị say máy bay

Cụm từ
晕染
yùn rǎn

bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)

Cụm từ
晕场
yùn chǎng

ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)

Cụm từ
晕厥
yūn jué

bị ngất

Cụm từ
晕倒
yūn dǎo

ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức

Cụm từ
晕乎
yūn hu

chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
yùn

chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời

Từ vựng
xiá

nhàn rỗi

Từ vựng

(mặt trời) đang lặn

Từ vựng
暄腾
xuān teng

mềm và ấm (của bánh mì)

Cụm từ
xuān

ấm áp và hòa nhã

Từ vựng
xiǎo

biến thể Nhật Bản của 曉|晓

Từ vựng
chēng

(dùng trong tên)

Từ vựng
晾衣绳
liàng yī shéng

dây phơi quần áo

Cụm từ
晾衣架
liàng yī jià

giá phơi quần áo

Cụm từ
晾衣夹
liàng yī jiā

kẹp phơi quần áo

Cụm từ
晾干
liàng gān

phơi khô (cái gì)

Cụm từ
liàng

phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt

Từ vựng
àn

biến thể của 暗[an4]

Từ vựng
智齿
zhì chǐ

răng khôn

Cụm từ
智𫖮
Zhì yǐ

Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo

Từ vựng
智障人士
zhì zhàng rén shì

người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển

Cụm từ
智障
zhì zhàng

khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển

Cụm từ
智识
zhì shí

kiến thức; học vấn; (định ngữ) trí thức

Cụm từ
智谋
zhì móu

tài trí; thông minh

Cụm từ
智能障碍
zhì néng zhàng ài

khuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ

Cụm từ
智能设计
zhì néng shè jì

thiết kế thông minh (tôn giáo)

Cụm từ
智能手机
zhì néng shǒu jī

điện thoại thông minh

Cụm từ
智能卡
zhì néng kǎ

thẻ thông minh

Cụm từ
智能
zhì néng

thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)

Cụm từ