Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kuàng

sao nhãng; bỏ (lớp hoặc công việc); lãng phí (thời gian); rộng lớn; rộng thùng thình

Từ vựng
曝露
pù lù

phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày

Cụm từ
曝晒
pù shài

phơi dưới ánh nắng mạnh

Cụm từ
曝光表
bào guāng biǎo

máy đo sáng; máy đo phơi sáng

Cụm từ
曝光
bào guāng

phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện; phát âm Đài Loan [pu4 guang1]

Cụm từ

phơi; phơi nắng

Từ vựng
yào

sáng; ngời; Bảy hành tinh trong thiên văn học cổ đại

Từ vựng
xūn

chạng vạng; mặt trời lặn

Từ vựng
曚昽
méng lóng

(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng

Cụm từ
méng

chạng vạng trước bình minh

Từ vựng
曙色
shǔ sè

ánh sáng bình minh sớm

Cụm từ
曙红朱雀
shǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)

Cụm từ
曙光
shǔ guāng

ánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới

Cụm từ
shǔ

(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shu4]

Từ vựng

màu của mặt trời; tối

Từ vựng
暧昧关系
ài mèi guān xì

mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
暧昧
ài mèi

mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
ài

(ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờ

Từ vựng
bào

biến thể cũ của 暴[bao4]

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 皦[jiao3]

Từ vựng
shēn

biến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)

Từ vựng
xīng

biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng
xiàng

biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây

Từ vựng
Zhào

tên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1] tự đặt

Từ vựng
晓谕
xiǎo yù

biến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]

Cụm từ
晓示
xiǎo shì

bảo cho; thông báo

Cụm từ
晓得
xiǎo de

biết

Cụm từ
晓喻
xiǎo yù

thông báo; thuyết phục

Cụm từ
晓以大义
xiǎo yǐ dà yì

khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
xiǎo

bình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõ

Từ vựng