Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
xem 曬客|晒客[shai4 ke4]
bị cháy nắng; cháy nắng
phơi khô dưới nắng
(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")…
thuở xưa
dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]
(văn học) ánh nắng (thường là sáng sớm)
biến thể của 疊|叠[die2]
rộng lớn
hoang dã
rộng rãi; chấp nhận; có triết lý (về mọi việc)
lãng phí; phung phí
trốn học; cúp tiết
vắng mặt không lý do tại nơi làm việc
xa xôi và mênh mông
chụp ảnh tua nhanh thời gian
dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
sao nhãng (công việc); lãng phí (tài năng của mình)
trốn làm; vắng mặt không phép
người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
không gian mở; cánh đồng trống
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ
từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ này
không thể so sánh; không ai sánh kịp vào thời đó