Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
晒娃族
shài wá zú

(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng

Cụm từ
晒娃
shài wá

(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái

Cụm từ
晒太阳
shài tài yáng

phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)

Cụm từ
晒图
shài tú

bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
晒友
shài yǒu

xem 曬客|晒客[shai4 ke4]

Cụm từ
晒伤
shài shāng

bị cháy nắng; cháy nắng

Cụm từ
晒干
shài gān

phơi khô dưới nắng

Cụm từ
shài

(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")…

Từ vựng
nǎng

thuở xưa

Từ vựng
lóng

dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]

Từ vựng

(văn học) ánh nắng (thường là sáng sớm)

Từ vựng
dié

biến thể của 疊|叠[die2]

Từ vựng
旷阔
kuàng kuò

rộng lớn

Cụm từ
旷野
kuàng yě

hoang dã

Cụm từ
旷达
kuàng dá

rộng rãi; chấp nhận; có triết lý (về mọi việc)

Cụm từ
旷费
kuàng fèi

lãng phí; phung phí

Cụm từ
旷课
kuàng kè

trốn học; cúp tiết

Cụm từ
旷职
kuàng zhí

vắng mặt không lý do tại nơi làm việc

Cụm từ
旷渺
kuàng miǎo

xa xôi và mênh mông

Cụm từ
旷时摄影
kuàng shí shè yǐng

chụp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
旷日持久
kuàng rì chí jiǔ

dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết

Thành ngữ
旷废
kuàng fèi

sao nhãng (công việc); lãng phí (tài năng của mình)

Cụm từ
旷工
kuàng gōng

trốn làm; vắng mặt không phép

Cụm từ
旷夫
kuàng fū

người độc thân; đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
旷地
kuàng dì

không gian mở; cánh đồng trống

Cụm từ
旷古未闻
kuàng gǔ wèi wén

chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có trước đây; cũng được viết là 曠古未有|旷古未有

Thành ngữ
旷古未有
kuàng gǔ wèi yǒu

chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ); chưa từng có tiền lệ

Thành ngữ
旷古
kuàng gǔ

từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa

Cụm từ
旷代
kuàng dài

vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ này

Cụm từ
旷世
kuàng shì

không thể so sánh; không ai sánh kịp vào thời đó

Cụm từ