Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tóng

mặt trời sắp mọc

Từ vựng
昙花一现
tán huā yī xiàn

nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ); ngắn ngủi

Thành ngữ
昙花
tán huā

cây xương rồng hoa quỳnh (Epiphyllum oxypetalum)

Cụm từ
tán

mây đen

Từ vựng
历法
lì fǎ

khoa học lịch; hệ thống lịch

Cụm từ
历书
lì shū

niên giám

Cụm từ
历数
lì shù

(văn học) chuyển động của thiên thể; số phận; hệ thống lịch

Cụm từ
历年
lì nián

năm dương lịch

Cụm từ

lịch

Từ vựng

ánh sáng rực rỡ; sáng lấp lánh

Từ vựng

tối; mặt trời bị mây che

Từ vựng
暾欲谷
Tūn yù gǔ

Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên)

Cụm từ
tūn

mặt trời lên trên đường chân trời

Từ vựng
jǐng

sáng

Từ vựng
暹逻
Xiān luó

biến thể của 暹羅|暹罗[Xian1 luo2]

Cụm từ
暹罗语
Xiān luó yǔ

ngôn ngữ Xiêm (Thái)

Cụm từ
暹罗
Xiān luó

Xiêm (tên cũ của Thái Lan)

Cụm từ
暹粒
Xiān lì

Siem Reap, Campuchia

Cụm từ
xiān

bình minh

Từ vựng
liáo

sáng; rõ ràng

Từ vựng
xuán

(văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìn

Từ vựng
hàn

khô; nóng

Từ vựng
暴龙科
bào lóng kē

họ Tyrannosauridae, họ khủng long chứa chi Khủng long Bạo chúa

Cụm từ
暴龙属
bào lóng shǔ

chi Tyrannosaurus

Cụm từ
暴龙
bào lóng

chi Khủng long Bạo chúa; đặc biệt là T. rex

Cụm từ
暴饮暴食
bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

Cụm từ
暴食症
bào shí zhèng

chứng cuồng ăn

Cụm từ
暴食
bào shí

ăn quá nhiều; ăn uống vô độ

Cụm từ
暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ

gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố

Cụm từ
暴风雪
bào fēng xuě

bão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]

Cụm từ