Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
运行運行

yùn xíng

运行 là gì?

运行 [yùn xíng] có nghĩa là (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 运行 trong tiếng Việt

  1. (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo
  2. (bóng) hoạt động
  3. vận hành
  4. (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành
  5. chạy
  6. (máy tính) chạy

Cách đọc và ghi nhớ 运行

运行 được đọc là yùn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan