运行 là gì?
运行 [yùn xíng] có nghĩa là (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy.
Nghĩa của từ 运行 trong tiếng Việt
- (thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo
- (bóng) hoạt động
- vận hành
- (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành
- chạy
- (máy tính) chạy
Cách đọc và ghi nhớ 运行
运行 được đọc là yùn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .