Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) tiền lương của gia sư riêng
trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
dây rút nhựa
thắt chặt; thắt lại
hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
bó tay chờ chết
bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
bó tay chờ chết
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
bó tay; bất lực; không thể làm gì được
biến thể của 束脩[shu4 xiu1]
cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao
buộc; bó; gói; lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v.; kiểm soát
huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài
vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại
người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
cây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễu
(cây)
chim cu (Cercococcyx spp.)
Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea
Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟
chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)