Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina
Mai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ
vải muslin hoặc vải lụa mousseline
hươu sao
Meihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc)
hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
huyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông
Maynard (tên)
màu hồng hơi đỏ
Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot
Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua 通化, Jilin
Quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
tuyến Mehlis
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
bệnh giang mai
số nguyên tố Mersenne (toán học)
Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
Merlin
Mesmer (tên); Franz Anton Mesmer (1734-1815), bác sĩ người Áo đã giới thiệu thuật thôi miên
Metz (thành phố ở Pháp)
Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008
Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan