Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cầu tàu; bến tàu; cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách; một nền tảng
giá đỡ
tấm nâng hàng
nhà kho; kho hàng; quán trọ
gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn
một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)
trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)
bộ nhớ ngăn xếp (tin học)
địa chỉ ngăn xếp (tin học)
biên lai hàng hóa; bản kê hạ cánh; biên lai kho hoặc lưu trữ; LT:張|张[zhang1]
chủ quán trọ
bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng; (tin học) ngăn xếp
vỏ cây thô ráp
Kerria japonica
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
táo anh đào
xà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề; trụ cột (của tổ chức); rường cột (của quốc gia)
lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)
mâm đựng thịt cúng tế
mái che; mái nhà; trần nhà
khung giàn mắt cáo
giàn giáo; giàn khung
khu ổ chuột
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 間|间[jian1]
nhà kho; mái che; túp lều
Tsintaosaurus spinorhinus, một loài khủng long mỏ vịt dài 10 mét với một sừng trên mũi giống mỏ vịt
bánh cóc
động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v
vấn đề nan giải; công việc phiền phức