Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nan giải (vấn đề); khó xử
gai
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
mứt táo đỏ
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
quả táo tàu
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
cột cửa
nâu đậm
nâu nhạt
(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ bụi trán hung (Aegithalos iouschistos)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)
(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ tuyết cổ nâu (Pyrgilauda ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm ngực vằn (Pomatorhinus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt họng nâu (Sinosuthora webbiana)
(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ nâu má trắng (Fulvetta ruficapilla)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ quặp trán nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đầu hung (Larvivora ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu họng nâu (Pellorneum ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cằm nâu (Garrulax rufogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi mào nâu (Cettia brunnifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) én cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
màu nâu rám nắng; màu nâu sepia