Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
chuí

đánh bằng roi; cây roi

Từ vựng
rěn

cây táo tàu

Từ vựng
森美兰
Sēn měi lán

Sembilan, bang tây nam Malaysia

Cụm từ
森罗殿
Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗宝殿
Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗
sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn

Cụm từ
森田
Sēn tián

Morita (họ Nhật Bản)

Cụm từ
森然
sēn rán

(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi

Cụm từ
森海塞尔
Sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

Cụm từ
森森
sēn sēn

rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u

Cụm từ
森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
森林浴
sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林
sēn lín

rừng; LT:片[pian4]

Cụm từ
森巴舞
sēn bā wǔ

điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
森严
sēn yán

nghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)

Cụm từ
森喜朗
Sēn Xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ
sēn

(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ

Từ vựng
quān

cái bát

Từ vựng

(cây sồi); bụi gai

Từ vựng
yǎn

(cây)

Từ vựng
yuān

cây cong

Từ vựng

thẻ bài thông hành qua ải

Từ vựng
栈顶
zhàn dǐng

đỉnh ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈阁
zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
栈道
zhàn dào

lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề

Cụm từ
栈车
zhàn chē

phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
栈豆
zhàn dòu

thức ăn gia súc

Cụm từ
栈租
zhàn zū

tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
栈桥式码头
zhàn qiáo shì mǎ tou

cầu cảng; bến tàu

Cụm từ