Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
次方言
cì fāng yán

phương ngữ phụ

Cụm từ
次方
cì fāng

(lũy thừa) mũ n

Cụm từ
次文化
cì wén huà

tiểu văn hóa

Cụm từ
次数
cì shù

số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học)

Cụm từ
次后
cì hòu

sau đó; rồi

Cụm từ
次序
cì xù

trình tự; thứ tự

Cụm từ
次官
cì guān

thứ trưởng; quan chức cấp thứ hai

Cụm từ
次子
cì zǐ

con trai thứ hai

Cụm từ
次女
cì nǚ

con gái thứ hai

Cụm từ
次大陆
cì dà lù

tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)

Cụm từ
次品
cì pǐn

sản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại hai

Cụm từ
次元
cì yuán

chiều không gian (từ mượn, từ tiếng Nhật)

Cụm từ
次亚硫酸钠
cì yà liú suān nà

natri hyposulfide Na2S2O3 (hypo)

Cụm từ
次之
cì zhī

đứng thứ hai (về một đặc điểm nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.)

Cụm từ
次一个
cì yī gè

cái tiếp theo (theo thứ tự)

Cụm từ

tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-; phụ-; hạ-; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; thứ tự; trình tự; hypo- (hóa học); lượng từ cho sự kiện: lần

Từ vựng
欠项
qiàn xiàng

nợ phải trả; khoản nợ

Cụm từ
欠身
qiàn shēn

nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Cụm từ
欠账
qiàn zhàng

nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ

Cụm từ
欠费
qiàn fèi

bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ

Cụm từ
欠薪
qiàn xīn

nợ lương; lương chưa trả

Cụm từ
欠缺
qiàn quē

thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt

Cụm từ
欠款
qiàn kuǎn

nợ tiền; số dư nợ; các khoản nợ

Cụm từ
欠条
qiàn tiáo

giấy nợ; giấy chứng nhận nợ

Cụm từ
欠揍
qiàn zòu

cần bị đánh

Cụm từ
欠抽
qiàn chōu

(khẩu ngữ) đáng bị tát

Khẩu ngữ
欠扁
qiàn biǎn

khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
欠安
qiàn ān

ốm (nói giảm nói tránh)

Cụm từ
欠妥
qiàn tuǒ

không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ

Cụm từ
欠债
qiàn zhài

nợ một khoản tiền; tổng nợ

Cụm từ