Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
欠佳
qiàn jiā

không tối ưu; kém; không đủ tốt

Cụm từ
qiàn

nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Từ vựng
棂床
líng chuáng

biến thể của 靈床|灵床[ling2chuang2]

Cụm từ
líng

biến thể của 櫺|棂[ling2]

Từ vựng

biến thể của 鬱|郁[yu4]

Từ vựng

biến thể của 杷[ba4]; biến thể của 把[ba4]

Từ vựng
léi

kiệu

Từ vựng
榄角
lǎn jiǎo

quả trám đen (Canarium tramdenum)

Cụm từ
lǎn

quả ô liu

Từ vựng
栾川县
Luán chuān xiàn

huyện Luanchuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
栾川
Luán chuān

huyện Luanchuan ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
栾城县
Luán chéng xiàn

huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
栾城
Luán chéng

huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
luán

cây Koelreuteria paniculata

Từ vựng
zàn

thu thập

Từ vựng

Từ vựng
luó

xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]

Từ vựng

biến thể cũ của 鬱|郁[yu4]

Từ vựng
权限
quán xiàn

phạm vi quyền hạn; mức độ quyền lực; quyền truy cập (v.v.)

Cụm từ
权钥
quán yào

chìa khóa quyền lực

Cụm từ
权重
quán zhòng

trọng số (tức là tầm quan trọng gắn với điều gì đó)

Cụm từ
权游
Quán Yóu

Trò chơi vương quyền (phim truyền hình); viết tắt của 權力的遊戲|权力的游戏[Quan2 li4 de5 You2 xi4]

Viết tắt
权舆
quán yú

nảy mầm; (nghĩa bóng) bắt đầu; khởi đầu

Cụm từ
权贵
quán guì

quan chức có ảnh hưởng; người tai to mặt lớn

Cụm từ
权变理论
quán biàn lǐ lùn

lý thuyết tình huống (lý thuyết lãnh đạo)

Cụm từ
权变
quán biàn

làm bất cứ điều gì phù hợp

Cụm từ
权证
quán zhèng

chứng quyền (tài chính)

Cụm từ
权谋
quán móu

mưu mẹo; chiến thuật

Cụm từ
权衡利弊
quán héng lì bì

cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)

Thành ngữ
权衡
quán héng

cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)

Cụm từ