Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
次数次數

cì shù

次数 là gì?

次数 [cì shù] có nghĩa là số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 次数 trong tiếng Việt

  1. số lần
  2. tần suất
  3. số thứ tự (trong một chuỗi)
  4. lũy thừa (toán học)
  5. bậc của một đa thức (toán học)

Cách đọc và ghi nhớ 次数

次数 được đọc là cì shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan