次数 là gì?
次数 [cì shù] có nghĩa là số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học).
Nghĩa của từ 次数 trong tiếng Việt
- số lần
- tần suất
- số thứ tự (trong một chuỗi)
- lũy thừa (toán học)
- bậc của một đa thức (toán học)
Cách đọc và ghi nhớ 次数
次数 được đọc là cì shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .