氛围
bầu không khí; không khí
bầu không khí; không khí
氛围 thường mang nghĩa “bầu không khí; không khí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 氛围, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
freon (hóa học)
›氟化fú huàsự flo hoá; quá trình flo hoá
›氟化氢fú huà qīngaxit flohiđric
›氟化物fú huà wùflorua
›氟石fú shífluorit CaF2; quặng fluorspar; fluor
›氟硅酸fú guī suānaxit flo silic H2SiF6; fluorosilicat
›氟骨病fú gǔ bìngxem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]
›氟骨症fú gǔ zhèngbệnh nhiễm fluor xương; nhiễm độc fluor ở xương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.