Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
nói chung chung
quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)
chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
toàn tính luyến
ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
phương trình vi phân phổ quát
Pangaea (địa chất)
Panthalassa (địa chất)
(toán học) giải tích hàm
một hàm số (toán học)
đèn pha
đại số phổ quát
(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)
trong sáng; rạng rỡ và sáng ngời
âm thanh nước văng
huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州[Su4 zhou1], An Huy
huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; Surabaya, thủ phủ tỉnh Đông Java của Indonesia
nước mũi
nước tĩnh
Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952
Famagusta (Ammochostos), Síp
biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]
Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)