Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]
Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
trường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
học thuật phương Tây
búp bê (kiểu dáng phương Tây)
cô gái trẻ nước ngoài
thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)
đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)
xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]; đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)
rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài Loan [yang2 le4 se4]
người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
hương vị phương Tây; phong cách phương Tây
Tây hóa
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 自強運動|自强运动
phe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
trường học tập phương Tây cuối thời Thanh
công việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây
người nước ngoài; người phương Tây
sống giữa đại dương (địa chất)
đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu
nước chảy; liên tiếp
thấm ướt
thấm; loang; làm lem
biến thể của 湮[yan1]
(cá) di cư
nước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòng
trạm bơm
đèn; tín hiệu rẽ
bơm (từ mượn)