Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
泵柄
bèng bǐng

tay cầm bơm

Cụm từ
bèng

bơm (từ mượn)

Từ vựng
泳镜
yǒng jìng

kính bơi

Cụm từ
泳裤
yǒng kù

quần bơi

Cụm từ
泳装
yǒng zhuāng

đồ bơi

Cụm từ
泳衣
yǒng yī

đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
泳池
yǒng chí

hồ bơi

Cụm từ
泳帽
yǒng mào

mũ bơi

Cụm từ
泳儿
Yǒng Ér

Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông

Cụm từ
yǒng

bơi; lội

Từ vựng

rượu trong; tên một con sông

Từ vựng
泱泱
yāng yāng

hoành tráng; nguy nga; rộng lớn

Cụm từ
yāng

kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
泰顺县
Tài shùn xiàn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
泰顺
Tài shùn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
泰雅族
Tài yǎ zú

Atayal hoặc Tayal, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
泰铢
Tài zhū

baht Thái

Cụm từ
泰达
Tài dá

TEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân)

Cụm từ
泰迪熊
tài dí xióng

gấu bông teddy (từ mượn)

Cụm từ
泰象啤
tài xiàng pí

bia Chang

Cụm từ
泰语
Tài yǔ

tiếng Thái

Cụm từ
泰西大儒
Tài xī dà rú

Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
泰西
Tài xī

(cổ) phương Tây; phương Tây

Cụm từ
泰华
Tài Huà

Núi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn

Cụm từ
泰兴市
Tài xīng shì

Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰兴
Tài xīng

Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰县
Tài xiàn

Huyện Tai, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰米尔语
Tài mǐ ěr yǔ

Ngôn ngữ Tamil

Cụm từ
泰米尔纳德邦
Tài mǐ ěr Nà dé bāng

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ
泰米尔纳德
Tài mǐ ěr Nà dé

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ