Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
消杀
xiāo shā

khử trùng; khử khuẩn; tiêu diệt; diệt trừ (côn trùng, mầm bệnh, v.v.)

Cụm từ
消歧义
xiāo qí yì

loại bỏ mơ hồ; phân biệt rõ nghĩa (trong Wikipedia)

Cụm từ
消极性
xiāo jí xìng

bị động; tính bị động; tiêu cực; tính tiêu cực

Cụm từ
消极
xiāo jí

tiêu cực; thụ động; không hoạt động

Cụm từ
消暑
xiāo shǔ

nghỉ mát mùa hè; (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè

Cụm từ
消散
xiāo sàn

tiêu tan

Cụm từ
消损
xiāo sǔn

hao mòn; sự mòn đi theo thời gian

Cụm từ
消愁解闷
xiāo chóu jiě mèn

nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một thú tiêu khiển thư giãn

Thành ngữ
消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
消息灵通
xiāo xi líng tōng

am hiểu thông tin

Cụm từ
消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (máy tính)

Cụm từ
消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu

Cụm từ
消息
xiāo xi

tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
消弭
xiāo mǐ

(văn học) loại bỏ; chấm dứt

Cụm từ
消失
xiāo shī

biến mất; phai nhạt

Cụm từ
消夜
xiāo yè

bữa ăn khuya; bữa tối muộn

Cụm từ
消夏
xiāo xià

nghỉ hè; nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
消基会
Xiāo jī huì

Tổ chức Tiêu dùng, Đài Loan (CFCT) (viết tắt của 中華民國消費者文教基金會|中华民国消费者文教基金会)

Viết tắt
消受
xiāo shòu

chịu đựng; thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)

Cụm từ
消去
xiāo qù

loại bỏ

Cụm từ
消化酶
xiāo huà méi

enzym tiêu hóa

Cụm từ
消化酒
xiāo huà jiǔ

rượu tiêu hóa

Cụm từ
消化道
xiāo huà dào

đường tiêu hóa

Cụm từ
消化腺
xiāo huà xiàn

tuyến tiêu hóa

Cụm từ
消化系统
xiāo huà xì tǒng

hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa

Cụm từ
消化管
xiāo huà guǎn

ống tiêu hóa; ruột

Cụm từ
消化液
xiāo huà yè

dịch tiêu hóa

Cụm từ
消化不良
xiāo huà bù liáng

khó tiêu

Cụm từ
消化
xiāo huà

tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý

Cụm từ
消元
xiāo yuán

phép khử (toán học); loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Cụm từ