Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]
ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)
Người Baptist
Giáo phái Baptist (Kitô giáo)
ngâm; làm ướt; bão hòa
thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)
ngâm; ủ
nhúng; rửa
ngâm; nhúng; nhấn chìm
nhấn chìm; làm ngập
ngâm; ngấm
nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu
bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần
thuốc ngâm (dược)
ngâm; nhúng
Giáo phái Baptist
nhúng; ngâm; thấm; từ từ
rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]
huyện Haiyan ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
muối biển
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)
đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)
chim biển
cá vược biển
cá tráp biển
nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản
hải sản
áo thủy thủ; áo sọc thủy thủ
hồi hải mã