Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凄黯
qī àn

ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]

Cụm từ
凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
凄迷
qī mí

ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)

Cụm từ
凄美
qī měi

đầy xúc động; buồn và đẹp

Cụm từ
凄清
qī qīng

ủ rũ; không vui

Cụm từ
凄凄
qī qī

lạnh lẽo và ảm đạm

Cụm từ
凄凉
qī liáng

hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
凄暗
qī àn

ảm đạm; ủ rũ

Cụm từ
凄惶
qī huáng

đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)

Cụm từ
凄惋
qī wǎn

đau buồn; bi thương; cũng viết là 淒婉|凄婉[qi1 wan3]

Cụm từ
凄寒
qī hán

lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
凄婉
qī wǎn

sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương

Cụm từ
凄厉
qī lì

âm thanh tang thương

Cụm từ
凄切
qī qiè

bi thương

Cụm từ

lạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương

Từ vựng
淑静
shū jìng

nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
淑女车
shū nǚ chē

xe đạp nữ

Cụm từ
淑女
shū nǚ

người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô

Cụm từ
淑人君子
shū rén jūn zi

quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
淑世
shū shì

làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn

Cụm từ
shū

(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; (dùng trong tên riêng); cách đọc ở Đài Loan: [shu2]

Danh từ riêng
hào

(văn học) (nước) trong veo

Từ vựng
淌眼泪
tǎng yǎn lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
淌泪
tǎng lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
淌口水
tǎng kǒu shuǐ

nước dãi chảy từ miệng; chảy nước miếng

Cụm từ
淌下
tǎng xià

để nhỏ giọt; chảy xuống; rơi (nước mắt)

Cụm từ
tǎng

nhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)

Từ vựng
淋雨
lín yǔ

bị ướt mưa

Cụm từ
淋病
lìn bìng

bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]

Cụm từ
淋球菌
lìn qiú jūn

gonococcus; Neisseria gonorrhoeae, mầm bệnh gây bệnh lậu

Cụm từ