Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị ướt sũng
nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ
phù sa (đất do sông bồi đắp)
đất argosol (phân loại đất)
tắm vòi sen; vòi sen
tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết
hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết
tế bào lympho
hệ bạch huyết
mạch bạch huyết
u lympho
u lympho
dịch bạch huyết; bạch huyết
bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết
lọc; rây; thoát nước; bệnh lậu; (Đông y) chứng lâm
biến thể của 淹[yan1]; làm ngập
huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
kem (từ mượn)
tên một con sông
trộn lẫn; làm lẫn lộn
làm rối; làm cho bối rối
hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]
(từ tượng thanh) tiếng mưa rơi
huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v
bị mòn