Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
đen; tên một con sông
(sông); biến thể cũ của 得[de2]
hồ cạn
huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
tên địa danh
mì lạnh
dép sandal
trà thảo mộc Trung Quốc
liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)
món liangpi (món giống mì)
mát mẻ và sảng khoái
hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
nước mát; nước chưa đun sôi
mái che bằng chiếu; gian lều
salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)
cảm giác hơi lạnh
mát mẻ; dễ chịu và mát
chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]
quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông