金毛狗
chó săn mồi lông vàng (giống chó); Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
chó săn mồi lông vàng (giống chó); Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chó săn mồi lông vàng (giống chó)
›金毛寻回犬jīn máo xún huí quǎnchó săn mồi lông vàng
›金水Jīn shuǐQuận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›金水区Jīn shuǐ QūQuận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›金永南Jīn Yǒng nánKim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân…
›金沙jīn shābụi vàng; sốt trứng muối
›金沙江Jīn shā jiāngsông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam
›金沙县Jīn shā xiànhuyện Jinsha, địa khu Bích Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.